Hình nền cho exterior
BeDict Logo

exterior

/ɛkˈstɪəɹɪə/ /ɛkˈstɪɹiɚ/

Định nghĩa

noun

Bề ngoài, mặt ngoài, ngoại thất.

Ví dụ :

"The sticker was attached to the exterior of the package"
Cái nhãn dán được dán ở mặt ngoài của gói hàng.