noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều không thể. An impossibility Ví dụ : "The impossible of finishing the project by Friday became a reality when everyone worked late. " Điều không thể là hoàn thành dự án trước thứ sáu đã trở thành sự thật khi mọi người làm việc muộn. possibility abstract thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất khả thi, không thể. Not possible; not able to be done or happen. Ví dụ : "It is difficult, if not impossible, to memorize 20,000 consecutive numbers." Việc ghi nhớ 20.000 số liên tiếp là khó, thậm chí là bất khả thi. possibility ability achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó trị, không thể chịu nổi. (of a person) Very difficult to deal with. Ví dụ : "My boss is impossible to work with; he constantly changes his mind and gives conflicting instructions. " Sếp của tôi thật sự rất khó trị; ông ấy cứ liên tục thay đổi ý kiến và đưa ra những chỉ dẫn mâu thuẫn nhau. person character attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể có, không tưởng. Imaginary Ví dụ : "impossible quantities, or imaginary numbers" Những số lượng không tưởng, hay còn gọi là số ảo. mind philosophy being abstract essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc