verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé, làm rách. To divide or separate the parts of (especially something flimsy such as paper or fabric), by cutting or tearing; to tear off or out by violence. Ví dụ : "to rip a garment; to rip up a floor" Xé một cái áo; phá dỡ một cái sàn nhà. action material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé toạc, xé rách. To tear apart; to rapidly become two parts. Ví dụ : "My shirt ripped when it was caught on a bramble." Áo tôi bị xé toạc khi mắc vào bụi gai. action part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé, xé toạc. To get by, or as if by, cutting or tearing. Ví dụ : "He was ripping open the envelope to see if he got the job. " Anh ấy đang xé toạc phong bì để xem có trúng tuyển hay không. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé toạc, xé tan, phá hủy nhanh chóng. To move quickly and destructively. Ví dụ : "The wind was ripping through the trees, tearing leaves from their branches. " Gió thổi mạnh như xé toạc qua những hàng cây, giật tung lá khỏi cành. action disaster energy weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻ dọc thớ gỗ. To cut wood along (parallel to) the grain. Ví dụ : "The carpenter is ripping the plank to make thinner strips for the fence. " Người thợ mộc đang xẻ dọc thớ tấm ván để làm thành những thanh mỏng hơn cho hàng rào. technical work material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, trích xuất. To copy data from CD, DVD, Internet stream, etc. to a hard drive, portable device, etc. Ví dụ : "I am ripping my old CDs to my computer so I can listen to them on my phone. " Tôi đang sao chép những đĩa CD cũ vào máy tính để có thể nghe chúng trên điện thoại. computing technology internet electronics media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hít, hút, làm một hơi. (narcotics) To take a "hit" of marijuana. Ví dụ : ""After a long day at work, he was looking forward to ripping a joint to relax." " Sau một ngày dài làm việc, anh ấy mong được làm một hơi cần để thư giãn. substance action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xì hơi, đánh rắm. To fart. Ví dụ : "My little brother was ripping them all through dinner last night! " Tối qua, thằng em tôi cứ xì hơi suốt bữa ăn! body physiology sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, chỉ trích, mỉa mai. To mock or criticize (someone or something). (often used with on) Ví dụ : "The kids were ripping on Mark's new haircut, saying it looked like a bird's nest. " Bọn trẻ đang chế nhạo kiểu tóc mới của Mark, bảo trông nó như tổ chim vậy. language communication attitude entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn quỵt, trộm, lừa đảo. To steal; to rip off. Ví dụ : "The store clerk got fired for ripping customers off by charging them extra for items they didn't buy. " Người bán hàng bị đuổi việc vì ăn quỵt của khách bằng cách tính thêm tiền những món họ không mua. property law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé toạc, lao nhanh, ào ào. To move or act fast, to rush headlong. Ví dụ : "The dog, seeing the squirrel, was ripping across the yard. " Thấy con sóc, con chó lao ào ào ngang qua sân. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé toạc, phanh phui. To tear up for search or disclosure, or for alteration; to search to the bottom; to discover; to disclose; usually with up. Ví dụ : "The detective was ripping up the old floorboards, hoping to find hidden evidence. " Thám tử đang phanh phui những tấm ván sàn cũ, hy vọng tìm thấy bằng chứng ẩn giấu. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt ván điêu luyện, lướt ván đỉnh cao. To surf extremely well. Ví dụ : ""The local surfers were ripping at the beach today, catching every wave and doing amazing tricks." " Hôm nay, dân lướt ván địa phương lướt ván điêu luyện trên bãi biển, bắt trọn mọi con sóng và thực hiện những pha biểu diễn cực đỉnh. sport sailing entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, trích xuất. The process of copying audio or video content from a CD, DVD, etc. to a hard disk. Ví dụ : "The music lover spent the afternoon occupied with the ripping of his favorite CDs to his computer. " Người yêu nhạc dành cả buổi chiều bận rộn với việc sao chép những chiếc đĩa CD yêu thích vào máy tính. computing media technology process electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ xẻ dọc thớ. Wood that has been ripped (cut parallel to the grain). Ví dụ : "The carpenter used the ripping from the oak plank to create the thin decorative trim. " Người thợ mộc dùng gỗ xẻ dọc thớ từ tấm ván sồi để tạo ra những đường viền trang trí mỏng. material technical building industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc cày xới hang thỏ, phá hang thỏ. The process of ploughing a rabbit warren with deep furrows as a form of feral control. Ví dụ : "After years of rabbit plagues, the farmer invested in ripping to destroy the warrens and reclaim his fields. " Sau nhiều năm bị nạn thỏ hoành hành, người nông dân đã đầu tư vào việc cày xới hang thỏ để phá hủy các hang và lấy lại đất canh tác. animal agriculture environment process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé cơ, siết cơ. The use of diet and exercise to reduce body fat and emphasize muscle mass. Ví dụ : "His dedication to the ripping program resulted in a significant increase in muscle definition. " Sự tận tâm của anh ấy với chương trình siết cơ đã giúp cơ bắp của anh ấy trở nên rõ nét hơn rất nhiều. body physiology appearance sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé, dễ xé. That rips, or can be removed by ripping. Ví dụ : "The sticker on the notebook was ripping, so I peeled it right off. " Cái nhãn dán trên cuốn tập bị rách, nên tôi lột nó ra luôn. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, đỉnh của chóp. Excellent. Ví dụ : ""That new song by my favorite band is ripping!" " Bài hát mới của ban nhạc yêu thích của tôi đỉnh của chóp! attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc