Hình nền cho ripping
BeDict Logo

ripping

/ˈrɪpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Xé một cái áo; phá dỡ một cái sàn nhà.
noun

Việc cày xới hang thỏ, phá hang thỏ.

Ví dụ :

Sau nhiều năm bị nạn thỏ hoành hành, người nông dân đã đầu tư vào việc cày xới hang thỏ để phá hủy các hang và lấy lại đất canh tác.