

ripping
/ˈrɪpɪŋ/









verb
Sao chép, trích xuất.








verb
Xé toạc, phanh phui.

verb

noun
Sao chép, trích xuất.


noun
Việc cày xới hang thỏ, phá hang thỏ.

noun
Sự tận tâm của anh ấy với chương trình siết cơ đã giúp cơ bắp của anh ấy trở nên rõ nét hơn rất nhiều.




