Hình nền cho chilly
BeDict Logo

chilly

/ˈtʃɪli/

Định nghĩa

adjective

Lạnh lẽo, se lạnh.

Ví dụ :

"The classroom was chilly, so I put on my sweater. "
Trong lớp học se lạnh, nên tôi đã mặc áo len vào.
noun

Ớt Cincinnati.

(Cincinnati) Cincinnati chili.

Ví dụ :

"My family enjoys a big bowl of chilly for dinner on Fridays. "
Gia đình tôi thích ăn một tô lớn ớt Cincinnati vào bữa tối thứ sáu.