Hình nền cho shortened
BeDict Logo

shortened

/ˈʃɔːrtnd/ /ˈʃɔːrtənd/

Định nghĩa

verb

Rút ngắn, làm ngắn lại.

Ví dụ :

Cô giáo rút ngắn bài học vì sắp đến giờ ăn trưa.