noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ tập đi, bé đang tập đi. A young child who has started walking but not fully mastered it, typically between one and three years old. Ví dụ : "The toddler wobbled across the living room, giggling as she tried to reach her toys. " Cô bé đang tập đi loạng choạng bước qua phòng khách, khúc khích cười khi cố với lấy đồ chơi của mình. age family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc