verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhuộm, tô màu. To colour with dye, or as if with dye. Ví dụ : "She dyed her hair blue for the party. " Cô ấy nhuộm tóc màu xanh dương để đi dự tiệc. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhuộm, đã nhuộm. Coloured or tinted with dye, or as though therewith. Ví dụ : "She loved her dyed blue hair, which matched her favorite sweater. " Cô ấy rất thích mái tóc màu xanh nhuộm của mình, vì nó hợp với chiếc áo len yêu thích của cô. color appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc