Hình nền cho cotton
BeDict Logo

cotton

/ˈkɒt.n̩/ /ˈkɑt.n̩/

Định nghĩa

noun

Bông, cây bông.

Gossypium, a genus of plant used as a source of cotton fiber.

Ví dụ :

Bà tôi trồng cây bông trong vườn nhà.