noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họ hàng nam, người thân nam. A male relative. Ví dụ : ""During the family reunion, Mark was happy to see his kinsmen from out of state." " Trong buổi họp mặt gia đình, Mark rất vui khi được gặp những người họ hàng nam từ xa tới. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc