Hình nền cho kinsmen
BeDict Logo

kinsmen

/ˈkɪnzmən/

Định nghĩa

noun

Họ hàng nam, người thân nam.

Ví dụ :

Trong buổi họp mặt gia đình, Mark rất vui khi được gặp những người họ hàng nam từ xa tới.