Hình nền cho lowlands
BeDict Logo

lowlands

/ˈloʊləndz/ /ˈloʊˌlændz/

Định nghĩa

noun

Đồng bằng, vùng đất thấp.

Ví dụ :

Vùng đồng bằng thấp trũng này thường bị ngập lụt vào mùa mưa.