Hình nền cho calculate
BeDict Logo

calculate

/ˈkælkjəleɪt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"Calculate the square root of 3 to 10 decimal places."
Hãy tính căn bậc hai của 3 đến 10 chữ số thập phân.
verb

Tính toán, ước tính.

Ví dụ :

Để tính xem khách hàng được trả lại bao nhiêu tiền thừa, thu ngân cần tính toán tổng số tiền hàng.
verb

Ví dụ :

Nhà chiêm tinh đã tính toán thời điểm tốt nhất để bắt đầu dự án kinh doanh mới.
verb

Ví dụ :

Để liệu tính một hệ thống luật pháp cho việc quản lý và bảo vệ một dân tộc tự do.