Hình nền cho regions
BeDict Logo

regions

/ˈɹiːdʒənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"the equatorial regions"
Các vùng xích đạo.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động môi trường của các vụ phóng tên lửa lên các vùng không gian mỏng manh giữa Trái Đất và Mặt Trăng (tức là địa tầng).
noun

Các tỉnh, Các vùng.

Ví dụ :

Chính phủ cung cấp thêm ngân sách cho các trường học ở các tỉnh để giúp cải thiện cơ hội giáo dục bên ngoài thủ đô.