Hình nền cho marketability
BeDict Logo

marketability

/ˌmɑːrkɪtəˈbɪləti/ /ˌmɑːrkətəˈbɪləti/

Định nghĩa

noun

Tính bán được, khả năng tiêu thụ.

Ví dụ :

"This is a beautiful house with high marketability."
Đây là một ngôi nhà đẹp và có khả năng bán được rất nhanh trên thị trường.