noun🔗ShareTính bán được, khả năng tiêu thụ. The likelihood that something will sell; market appeal."This is a beautiful house with high marketability."Đây là một ngôi nhà đẹp và có khả năng bán được rất nhanh trên thị trường.businesseconomycommercedemandvalueassetjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc