Hình nền cho misunderstand
BeDict Logo

misunderstand

/mɪs.ʌn.də(ɹ)ˈstænd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chị tôi đã hiểu sai chỉ dẫn của tôi, và giờ thì dự án bị trễ rồi.