verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin, tin tưởng, cho là thật. To accept as true, particularly without absolute certainty (i.e., as opposed to knowing) Ví dụ : "I believe there are faeries." Tôi tin là có tiên. mind philosophy religion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin, tin tưởng. To accept that someone is telling the truth. Ví dụ : "Why did I ever believe you?" Sao tôi lại tin lời anh/chị/em vậy trời? mind philosophy character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin, tin tưởng, có đức tin. To have religious faith; to believe in a greater truth. Ví dụ : "After that night in the church, I believed." Sau đêm đó ở nhà thờ, tôi đã có đức tin. religion theology philosophy soul being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin, tưởng, cho là. To opine, think, reckon Ví dụ : "Believing that the bus would be late, Sarah decided to walk to school. " Cho rằng xe buýt sẽ trễ, Sarah quyết định đi bộ đến trường. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin tưởng, sự tin, lòng tin. The act or process of having faith, trust, or confidence in. Ví dụ : "Her believing in herself helped her succeed in the difficult exam. " Việc cô ấy tin tưởng vào bản thân đã giúp cô ấy thành công trong kỳ thi khó khăn. mind soul religion philosophy theology attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Niềm tin, sự tin tưởng. Belief. Ví dụ : "Her believing in herself helped her succeed in the difficult exam. " Việc cô ấy tin tưởng vào bản thân đã giúp cô ấy thành công trong kỳ thi khó khăn. mind philosophy religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc