Hình nền cho misunderstood
BeDict Logo

misunderstood

/ˌmɪs.ʌn.dəˈstʊd/ /ˌmɪs.ʌn.dɚˈstʊd/

Định nghĩa

verb

Hiểu lầm, hiểu sai, ngộ nhận.

Ví dụ :

Chị tôi hiểu sai ý tôi, cứ tưởng là phải cho bánh quy vào tủ lạnh, nên chị ấy đã bỏ vào tủ lạnh thay vì bỏ vào lò nướng.