noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ lạnh, máy làm lạnh. A household appliance used for keeping food fresh by refrigeration (short form fridge). Ví dụ : "My family keeps milk and other perishable foods in the refrigerator. " Gia đình tôi để sữa và các loại thực phẩm dễ hỏng khác trong tủ lạnh để giữ chúng tươi ngon. utility technology machine device food item electric electronics toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người gây ảnh hưởng lạnh lùng, người lạnh nhạt. One who has a chilling influence. Ví dụ : "The strict teacher was a refrigerator; no one dared speak out of turn in her class. " Cô giáo nghiêm khắc đó đúng là một người lạnh nhạt; không ai dám nói năng tùy tiện trong lớp cô. character person attitude toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc