Hình nền cho renovate
BeDict Logo

renovate

/ˈɹenəʊveɪt/ /ˈɹenəveɪt/

Định nghĩa

verb

Tân trang, sửa sang, nâng cấp.

Ví dụ :

Gia đình quyết định tân trang lại căn bếp cũ để nó hiện đại hơn.