Hình nền cho stages
BeDict Logo

stages

/ˈsteɪd͡ʒɪz/

Định nghĩa

noun

Giai đoạn, thời kỳ, bước.

A phase.

Ví dụ :

Hoàn thành một giai đoạn bảo trì cụ thể, ví dụ như tháo dỡ động cơ máy bay để sửa chữa hoặc cất giữ.
noun

Ví dụ :

Ngày xưa, khách lữ hành đi khắp đất nước bằng xe ngựa, dừng chân tại các trạm nghỉ sau mỗi vài dặm để đổi ngựa và nghỉ ngơi lấy sức.