noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người pha chế rượu, chuyên gia pha chế cocktail. A person who creates cocktails; a bartender. Ví dụ : "The hotel bar hired two new mixologists to create a special summer cocktail menu. " Quán bar của khách sạn đã thuê hai người pha chế rượu mới để tạo ra một thực đơn cocktail đặc biệt cho mùa hè. drink person job entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người pha chế nhạc, DJ. A disc jockey. Ví dụ : "The radio station hired new mixologists to keep the music fresh and exciting for listeners. " Đài phát thanh đã thuê những người pha chế nhạc mới, hay còn gọi là DJ, để giữ cho âm nhạc luôn mới mẻ và thú vị cho người nghe. music entertainment person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc