noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cocktail, rượu pha. A mixed alcoholic beverage. Ví dụ : "After a long week at work, Sarah likes to relax by making cocktails at home. " Sau một tuần làm việc dài, Sarah thích thư giãn bằng cách tự pha cocktail, hay rượu pha, ở nhà. drink food entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỗn hợp, pha trộn. A mixture of other substances or things. Ví dụ : "Scientists found a cocktail of pollutants in the river downstream from the chemical factory." Các nhà khoa học tìm thấy một hỗn hợp các chất ô nhiễm trong dòng sông chảy xuôi từ nhà máy hóa chất. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa lai. A horse, not of pure breed, but having only one eighth or one sixteenth impure blood in its veins. Ví dụ : "While most of the horses at the prestigious breeding farm are purebred Arabians, a few cocktails are also present, used for less demanding tasks. " Mặc dù phần lớn ngựa ở trang trại nhân giống danh tiếng này là ngựa Ả Rập thuần chủng, vẫn có một vài con ngựa lai ở đó, được dùng cho những công việc ít đòi hỏi khắt khe hơn. animal race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ hèn nhát, người nhu nhược. A mean, half-hearted fellow; a coward. Ví dụ : ""He wouldn't stand up to the bully; everyone knew he was cocktails." " Anh ta chẳng dám đối đầu với kẻ bắt nạt; ai cũng biết anh ta là đồ hèn nhát. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu cấu đuôi cong. A species of rove beetle, so called from its habit of elevating the tail. Ví dụ : "The entomologist carefully examined the cluster of cocktails scurrying amongst the leaf litter, noting their characteristic raised tails. " Nhà côn trùng học cẩn thận xem xét đám câu cấu đuôi cong đang bò lổm ngổm giữa lớp lá rụng, ghi chép lại đặc điểm đuôi cong đặc trưng của chúng. insect animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc