Hình nền cho cocktails
BeDict Logo

cocktails

/ˈkɒkteɪlz/

Định nghĩa

noun

Cocktail, rượu pha.

Ví dụ :

"After a long week at work, Sarah likes to relax by making cocktails at home. "
Sau một tuần làm việc dài, Sarah thích thư giãn bằng cách tự pha cocktail, hay rượu pha, ở nhà.
noun

Ví dụ :

Mặc dù phần lớn ngựa ở trang trại nhân giống danh tiếng này là ngựa Ả Rập thuần chủng, vẫn có một vài con ngựa lai ở đó, được dùng cho những công việc ít đòi hỏi khắt khe hơn.
noun

Câu cấu đuôi cong.

Ví dụ :

Nhà côn trùng học cẩn thận xem xét đám câu cấu đuôi cong đang bò lổm ngổm giữa lớp lá rụng, ghi chép lại đặc điểm đuôi cong đặc trưng của chúng.