noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi (áo, váy). Elongated portion. Ví dụ : "The trains of Sarah's prom dress flowed elegantly behind her as she walked. " Phần đuôi dài của chiếc váy dạ hội của Sarah thướt tha uyển chuyển theo từng bước chân cô. part vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dãy, Chuỗi, Loạt. Connected sequence of people or things. Ví dụ : "The bride's dress had long trains of lace flowing behind her. " Áo cưới của cô dâu có những chuỗi ren dài thướt tha phía sau. group system thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rèn luyện, huấn luyện. To practice an ability. Ví dụ : "She trained seven hours a day to prepare for the Olympics." Cô ấy đã rèn luyện bảy tiếng mỗi ngày để chuẩn bị cho Thế Vận Hội. ability education sport job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện, đào tạo. To teach and form (someone) by practice; to educate (someone). Ví dụ : "The company trains new employees in customer service skills. " Công ty huấn luyện nhân viên mới các kỹ năng dịch vụ khách hàng. education work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luyện tập, rèn luyện. To improve one's fitness. Ví dụ : "I trained with weights all winter." Tôi đã luyện tập với tạ suốt mùa đông để tăng cường thể lực. body sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiến triển, diễn tiến. To proceed in sequence. Ví dụ : "My thoughts trains from breakfast, to the morning meeting, and finally to the afternoon report. " Suy nghĩ của tôi diễn tiến từ bữa sáng, đến cuộc họp buổi sáng, và cuối cùng là báo cáo buổi chiều. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay, hướng. To move (a gun) laterally so that it points in a different direction. Ví dụ : "The assassin had trained his gun on the minister." Tên sát thủ đã hướng súng vào bộ trưởng. military weapon direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, tỉa. To encourage (a plant or branch) to grow in a particular direction or shape, usually by pruning and bending. Ví dụ : "The vine had been trained over the pergola." Cây leo đó đã được uốn và dẫn cho leo lên giàn hoa. plant agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lần theo dấu vết, truy tìm. To trace (a lode or any mineral appearance) to its head. Ví dụ : "The geologist trains the gold veins up the mountain to find the source. " Nhà địa chất lần theo các mạch vàng lên núi để truy tìm nguồn gốc của chúng. geology mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện (game). To create a trainer for; to apply cheats to (a game). Ví dụ : ""He trains video games in his spare time, creating custom programs to help players improve their skills or bypass difficult sections." " Trong thời gian rảnh, anh ấy huấn luyện game, tạo ra các chương trình tùy chỉnh để giúp người chơi nâng cao kỹ năng hoặc vượt qua các đoạn khó. game computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo lê. To draw along; to trail; to drag. Ví dụ : "The bride's long veil trains along the church aisle as she walks. " Khi cô dâu bước đi, chiếc khăn voan dài của cô ấy kéo lê trên lối đi giữa nhà thờ. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, lôi kéo, quyến rũ. To draw by persuasion, artifice, or the like; to attract by stratagem; to entice; to allure. Ví dụ : "The salesperson trains customers to buy more by offering small free samples. " Người bán hàng dụ dỗ khách mua nhiều hơn bằng cách cho họ thử các mẫu nhỏ miễn phí. communication action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phản trắc, sự bội bạc. Treachery; deceit. Ví dụ : "The politician's empty promises were nothing but trains designed to win votes. " Những lời hứa suông của chính trị gia đó chẳng qua chỉ là sự phản trắc, được bày ra để giành phiếu bầu. character moral guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mánh khóe, trò bịp bợm. A trick or stratagem. Ví dụ : "The sneaky student used a series of clever trains to avoid getting caught cheating on the exam. " Cậu học sinh ranh mãnh đó đã dùng một loạt các mánh khóe tinh vi để không bị bắt quả tang gian lận trong bài kiểm tra. action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẫy, cạm bẫy. A trap for animals; a snare. Ví dụ : "Hunters in the forest set trains to catch rabbits and foxes. " Trong rừng, những người thợ săn đặt cạm bẫy để bắt thỏ và cáo. animal weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi nhử, vật dùng để đánh lừa. A lure; a decoy. Ví dụ : "The politician's promises of lower taxes were just trains to attract votes. " Những lời hứa giảm thuế của chính trị gia chỉ là mồi nhử để thu hút phiếu bầu thôi. vehicle game military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc