Hình nền cho strawberry
BeDict Logo

strawberry

/ˈstɹɔːb(ə)ɹi/ /ˈstɹɔˌbɛɹi/

Định nghĩa

noun

Dâu tây.

Ví dụ :

Hôm nay họ đi hái dâu tây.
adjective

Có vị dâu tây nhân tạo.

Ví dụ :

"The new strawberry-flavored lip balm has a pleasant, artificial taste, but it doesn't quite capture the real strawberry flavor. "
Loại son dưỡng môi mới có vị dâu tây này có vị nhân tạo khá dễ chịu, nhưng lại không lột tả được hương vị dâu tây thật sự.