Hình nền cho morphosyntactic
BeDict Logo

morphosyntactic

/ˌmɔːrfoʊsɪnˈtæktɪk/ /ˌmɔːrfəsɪnˈtæktɪk/

Định nghĩa

adjective

Hình thái cú pháp.

Pertaining to morphosyntax.

Ví dụ :

Phân tích bài viết của học sinh giúp giáo viên nhận ra các lỗi sai về hình thái cú pháp mà các em thường mắc phải.