noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lại, sự làm lại, tái chế. A repeated action; a doing again, refurbishment, etc. Ví dụ : "The art project required a redo because the first attempt wasn't good enough. " Dự án nghệ thuật này cần phải làm lại vì lần thử đầu tiên chưa đủ tốt. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lại, thực hiện lại. To do again. Ví dụ : "I need to redo my math homework because I made a mistake. " Tôi cần làm lại bài tập toán về nhà vì tôi đã làm sai. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc