BeDict Logo

fingerprints

/ˈfɪŋɡərˌprɪnts/
Hình ảnh minh họa cho fingerprints: Vân tay khóa công khai.
noun

Để chắc chắn bạn đang gửi thông tin nhạy cảm đến đúng người, hãy luôn kiểm tra kỹ vân tay khóa công khai của người nhận trước khi mã hóa tin nhắn.

Hình ảnh minh họa cho fingerprints: Dấu vân tay, đặc điểm nhận dạng.
 - Image 1
fingerprints: Dấu vân tay, đặc điểm nhận dạng.
 - Thumbnail 1
fingerprints: Dấu vân tay, đặc điểm nhận dạng.
 - Thumbnail 2
noun

Dấu vân tay, đặc điểm nhận dạng.

Thám tử đã dùng một loại cọ đặc biệt để làm lộ dấu vân tay của tên trộm, những đặc điểm nhận dạng duy nhất của hắn, trên hộp đựng trang sức bị đánh cắp.

Hình ảnh minh họa cho fingerprints: Lấy dấu vân tay, nhận dạng bằng vân tay.
 - Image 1
fingerprints: Lấy dấu vân tay, nhận dạng bằng vân tay.
 - Thumbnail 1
fingerprints: Lấy dấu vân tay, nhận dạng bằng vân tay.
 - Thumbnail 2
verb

Lấy dấu vân tay, nhận dạng bằng vân tay.

Các nhà khoa học pháp y có thể nhận dạng một nghi phạm bằng dấu vân tay thu thập được tại hiện trường vụ án, ngay cả khi đó chỉ là những dấu vân tay không đầy đủ.