Hình nền cho identify
BeDict Logo

identify

/aɪˈdɛn.tɪ.faɪ/

Định nghĩa

verb

Xác định, nhận diện, định danh.

Ví dụ :

Thám tử đã có thể nhận diện nghi phạm từ đoạn phim camera an ninh.
verb

Đồng cảm, thấu cảm, hòa mình vào.

Ví dụ :

Cô nghệ sĩ trẻ cảm thấy rất đồng điệu và hòa mình vào những nhân vật nổi loạn trong những cuốn sách cô ấy đọc.