noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn phim, cảnh phim. An amount of film or tape that has been used to record something. Ví dụ : "The footage we shot at the riot yesterday got ruined." Đoạn phim chúng tôi quay được tại cuộc bạo loạn hôm qua đã bị hỏng mất rồi. media technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn phim. A measurement in feet. Ví dụ : "The building's height is 150 feet, or 45.7 meters of footage. " Chiều cao của tòa nhà là 150 feet, tương đương với 45.7 mét chiều dài đoạn phim. number unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc