Hình nền cho mountaineering
BeDict Logo

mountaineering

/ˌmaʊntənˈɪrɪŋ/ /ˌmaʊntnˈɪrɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh trai tôi thích leo núi; anh ấy dành cuối tuần để chinh phục những đỉnh núi khó nhằn.