Hình nền cho scaling
BeDict Logo

scaling

/ˈskeɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chúng ta nên mở rộng quy mô của việc đó lên gấp 10 lần.
verb

Làm sạch bằng thuốc nổ, cọ rửa (nòng pháo).

Ví dụ :

Sau trận chiến, pháo thủ làm sạch nòng pháo bằng thuốc nổ để đảm bảo không còn cặn bám trước trận giao tranh tiếp theo.
noun

Ví dụ :

Giáo sư đã sử dụng hiệu chỉnh thang điểm để điều chỉnh điểm thi, sao cho điểm trung bình của lớp phản ánh sự phân bố công bằng về mức độ hiểu bài của học sinh, thay vì bị lệch lạc do một vài điểm quá cao hoặc quá thấp.
noun

Sự thu nhỏ theo tỷ lệ, sự thay đổi tỷ lệ.

Ví dụ :

Việc nắm vững khái niệm thay đổi tỷ lệ đã giúp học sinh đơn giản hóa phương trình vật lý phức tạp, giúp giải bài toán dễ dàng hơn cho các vật thể có kích thước khác nhau.