BeDict Logo

range

/ɹeɪndʒ/
Hình ảnh minh họa cho range: Lò sưởi, bếp lò.
 - Image 1
range: Lò sưởi, bếp lò.
 - Thumbnail 1
range: Lò sưởi, bếp lò.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà bếp của bà tôi có một cái bếp lò lớn với nhiều bếp nấu để nấu những bữa ăn thịnh soạn cho cả gia đình.

Hình ảnh minh họa cho range: Phạm vi, Tầm, Khu vực.
 - Image 1
range: Phạm vi, Tầm, Khu vực.
 - Thumbnail 1
range: Phạm vi, Tầm, Khu vực.
 - Thumbnail 2
range: Phạm vi, Tầm, Khu vực.
 - Thumbnail 3
range: Phạm vi, Tầm, Khu vực.
 - Thumbnail 4
range: Phạm vi, Tầm, Khu vực.
 - Thumbnail 5
range: Phạm vi, Tầm, Khu vực.
 - Thumbnail 6
range: Phạm vi, Tầm, Khu vực.
 - Thumbnail 7
range: Phạm vi, Tầm, Khu vực.
 - Thumbnail 8
range: Phạm vi, Tầm, Khu vực.
 - Thumbnail 9
noun

Phạm vi các chủ đề được thảo luận trong cuộc họp khá rộng, bao gồm mọi thứ từ số liệu bán hàng đến tinh thần làm việc của nhân viên.

Hình ảnh minh họa cho range: Dãy, hàng, khu vực.
noun

Cuộc khảo sát đất đai cho thấy khu nhà ở mới nằm trong một dãy các xã, được phân định bởi các đường kinh tuyến cách nhau sáu dặm.

Hình ảnh minh họa cho range: Sắp xếp, bố trí, đứng vào hàng ngũ.
 - Image 1
range: Sắp xếp, bố trí, đứng vào hàng ngũ.
 - Thumbnail 1
range: Sắp xếp, bố trí, đứng vào hàng ngũ.
 - Thumbnail 2
verb

Sắp xếp, bố trí, đứng vào hàng ngũ.

Cô học sinh mới đứng vào hàng ngũ các học sinh khác trong câu lạc bộ tranh biện, háo hức tham gia vào các cuộc thảo luận của họ.