Hình nền cho range
BeDict Logo

range

/ɹeɪndʒ/

Định nghĩa

noun

Dãy, hàng, chuỗi.

Ví dụ :

Những người leo núi đi bộ dọc theo toàn bộ dãy núi.
noun

Ví dụ :

Nhà bếp của bà tôi có một cái bếp lò lớn với nhiều bếp nấu để nấu những bữa ăn thịnh soạn cho cả gia đình.
noun

Ví dụ :

Phạm vi các chủ đề được thảo luận trong cuộc họp khá rộng, bao gồm mọi thứ từ số liệu bán hàng đến tinh thần làm việc của nhân viên.
noun

Ví dụ :

Cuộc khảo sát đất đai cho thấy khu nhà ở mới nằm trong một dãy các xã, được phân định bởi các đường kinh tuyến cách nhau sáu dặm.
verb

Chi phối, kiểm soát, bao trùm.

Ví dụ :

Để cải thiện sự tập trung trong lớp, giáo viên đã sắp xếp lại chỗ ngồi của học sinh để kiểm soát trật tự.
verb

Sắp xếp, bố trí, đứng vào hàng ngũ.

Ví dụ :

Cô học sinh mới đứng vào hàng ngũ các học sinh khác trong câu lạc bộ tranh biện, háo hức tham gia vào các cuộc thảo luận của họ.