Hình nền cho sport
BeDict Logo

sport

/spɔːt/ /spɔɹt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bóng đá là một môn thể thao phổ biến mà nhiều trẻ em chơi trong giờ ra chơi.
noun

Người chơi thể thao, vận động viên (với tinh thần fair play/ thiếu fair play).

Ví dụ :

"Jen may have won, but she was sure a poor sport; she laughed at the loser."
Jen có thể thắng, nhưng cô ấy đúng là một người chơi không đẹp chút nào; cô ấy còn cười nhạo người thua cuộc.
noun

Người rộng lượng, Người chơi đẹp.

Ví dụ :

Dù thua trận, Sarah vẫn là một người chơi đẹp, cô ấy đã chúc mừng đội thắng cuộc.
noun

Ví dụ :

Cái cây đốm hiếm thấy trong vườn là một dạng dị dạng, một biến thể độc đáo so với hoa hướng dương thông thường.
noun

Ví dụ :

Cậu học sinh mới bị xa lánh vì mọi người đều coi cậu ta là một tay chơi, dân chơi khi thấy cậu ta giao du với đám đầu gấu có tiếng trong thị trấn.
verb

Ví dụ :

Cây non đó đột nhiên mọc ra những chiếc lá đỏ tươi, khác hẳn với những cây khác trong vườn, như thể nó bị đột biến.