Hình nền cho multiplicands
BeDict Logo

multiplicands

/ˌmʌltəˈplɪkændz/

Định nghĩa

noun

Thừa số bị nhân.

Ví dụ :

"In the expression 5 × 3, the "3" is the multiplicand."
Trong phép tính 5 × 3, số "3" là thừa số bị nhân.