Hình nền cho multiplied
BeDict Logo

multiplied

/ˈmʌltɪˌplaɪd/ /ˌmʌltɪˈplaɪd/

Định nghĩa

verb

Nhân lên, gia tăng.

Ví dụ :

Số lượng học sinh trong lớp đã tăng lên rất nhiều sau khi trường thông báo có kèm cặp miễn phí.