verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân lên, gia tăng. To increase the amount, degree or number of (something). Ví dụ : "The number of students in the class multiplied after the school announced free tutoring. " Số lượng học sinh trong lớp đã tăng lên rất nhiều sau khi trường thông báo có kèm cặp miễn phí. math amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân, được nhân lên. (with by) To perform multiplication on (a number). Ví dụ : "when you multiply 3 by 7, you get 21; he multiplied several numbers" Khi bạn nhân 3 với 7, bạn sẽ được 21; anh ấy đã nhân nhiều số với nhau. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân lên, tăng lên. To grow in number. Ví dụ : "The number of students in the school multiplied after the new program was announced. " Số lượng học sinh trong trường tăng lên rất nhiều sau khi chương trình mới được công bố. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh sôi, nảy nở. To breed or propagate. Ví dụ : "The rabbits in the garden multiplied quickly, becoming a large population in just a few months. " Đàn thỏ trong vườn sinh sôi nảy nở rất nhanh, chỉ trong vài tháng đã trở thành một quần thể lớn. biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân, nhân lên. To perform multiplication. Ví dụ : "He had been multiplying, but it occurred to him he needed to resolve the exponents, first." Anh ấy đang nhân các số với nhau, nhưng chợt nhận ra là cần phải giải quyết lũy thừa trước. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân với. To be a factor in a multiplication with (another factor). Ví dụ : "The number of students in each class multiplied by the number of classes gives us the total number of students in the school. " Số học sinh trong mỗi lớp nhân với số lớp sẽ cho ta tổng số học sinh của trường. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc