noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thừa số. A number by which another (the multiplicand) is to be multiplied. Ví dụ : "In the expression 5 × 7, the "5" is a multiplier." Trong phép tính 5 × 7, số "5" là một thừa số. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bội số. (grammar) An adjective indicating the number of times something is to be multiplied. Ví dụ : "English multipliers include "double" and "triple"." Trong ngữ pháp tiếng Anh, những từ như "double" (gấp đôi) và "triple" (gấp ba) là những ví dụ về bội số. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hệ số nhân. A ratio used to estimate total economic effect for a variety of economic activities. Ví dụ : "The multiplier of a new factory in town suggests that for every dollar spent on the factory, the local economy will gain more than a dollar because of new jobs and spending. " Hệ số nhân của một nhà máy mới trong thị trấn cho thấy rằng cứ mỗi đô la chi cho nhà máy, nền kinh tế địa phương sẽ thu được hơn một đô la nhờ vào việc tạo ra công ăn việc làm mới và chi tiêu. economy business finance math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ khuếch đại, hệ số nhân. Any of several devices used to enhance a signal Ví dụ : "The microphone used a signal multiplier to make the speaker's quiet voice loud enough for the entire auditorium to hear. " Micro sử dụng một bộ khuếch đại tín hiệu để làm cho giọng nói nhỏ nhẹ của diễn giả đủ lớn để cả khán phòng có thể nghe thấy. electronics device signal technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A multiplier onion. Ví dụ : "My grandmother grows multiplier onions in her garden; from just one bulb, she gets a whole cluster. " Bà tôi trồng hành hương (hành tăm) trong vườn; chỉ từ một củ, bà thu hoạch được cả một chùm. vegetable agriculture food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc