Hình nền cho multiplier
BeDict Logo

multiplier

[ˈmʌɫ.tɪ.ˌplaɪ.ə(ɹ)] [ˈmʌɫ.tɪ.ˌplaɪ.ɚ]

Định nghĩa

noun

Thừa số.

Ví dụ :

"In the expression 5 × 7, the "5" is a multiplier."
Trong phép tính 5 × 7, số "5" là một thừa số.
noun

Ví dụ :

Hệ số nhân của một nhà máy mới trong thị trấn cho thấy rằng cứ mỗi đô la chi cho nhà máy, nền kinh tế địa phương sẽ thu được hơn một đô la nhờ vào việc tạo ra công ăn việc làm mới và chi tiêu.
noun

Bộ khuếch đại, hệ số nhân.

Ví dụ :

Micro sử dụng một bộ khuếch đại tín hiệu để làm cho giọng nói nhỏ nhẹ của diễn giả đủ lớn để cả khán phòng có thể nghe thấy.