

multiplier
[ˈmʌɫ.tɪ.ˌplaɪ.ə(ɹ)] [ˈmʌɫ.tɪ.ˌplaɪ.ɚ]


noun
Hệ số nhân của một nhà máy mới trong thị trấn cho thấy rằng cứ mỗi đô la chi cho nhà máy, nền kinh tế địa phương sẽ thu được hơn một đô la nhờ vào việc tạo ra công ăn việc làm mới và chi tiêu.

noun

