noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoa học thần kinh, thần kinh học. The scientific study of the nervous system. Ví dụ : "My sister is studying neuroscience to learn how the brain works. " Chị gái tôi đang học khoa học thần kinh để tìm hiểu cách bộ não hoạt động. science biology medicine anatomy physiology mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc