verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia thì, tạo thì. (grammar) To apply a tense to. Ví dụ : "tensing a verb" Chia thì của một động từ. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Căng, làm căng, trở nên căng thẳng. To make or become tense. Ví dụ : "The student tensed his muscles as he waited to present his project in front of the class. " Cậu học sinh căng cơ bắp khi chờ đến lượt thuyết trình dự án trước lớp. mind body sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc