Hình nền cho remember
BeDict Logo

remember

/ɹɪˈmɛmbə/ /ɹɪˈmɛmbɚ/

Định nghĩa

verb

Nhớ, ghi nhớ, hồi tưởng.

Ví dụ :

"I remember my grandmother's smile; it's a clear image in my mind. "
Tôi nhớ nụ cười của bà tôi; hình ảnh đó vẫn còn rõ mồn một trong tâm trí tôi.