Hình nền cho overtime
BeDict Logo

overtime

/ˈoʊvɚˌtaɪm/

Định nghĩa

noun

Giờ làm thêm, tăng ca.

Ví dụ :

Công nhân thường được trả thêm tiền khi làm việc ngoài giờ, hay còn gọi là tăng ca.
verb

Ví dụ :

sinh viên, vì bối rối trong bài kiểm tra, dường như đã tính giờ gian lận cho câu hỏi đầu tiên, khiến cô ấy còn quá ít thời gian cho những câu còn lại.