adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể đạt được, có thể có được. Able to be obtained. Ví dụ : "A good study schedule is obtainable for anyone who wants to succeed in school. " Một lịch học tốt là điều ai cũng có thể đạt được nếu muốn thành công ở trường. possibility ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc