BeDict Logo

succeeds

/səkˈsiːdz/ /sʌkˈsiːdz/
Hình ảnh minh họa cho succeeds: Thành công, đạt được, thành đạt.
 - Image 1
succeeds: Thành công, đạt được, thành đạt.
 - Thumbnail 1
succeeds: Thành công, đạt được, thành đạt.
 - Thumbnail 2
verb

Việc đàn áp bất kỳ hành động chính nghĩa nào chưa bao giờ thành công trước lịch sử; trên thực tế, nó có thể đẩy nhanh sự sụp đổ của chế độ đàn áp.

Hình ảnh minh họa cho succeeds: Kế vị, thừa kế.
verb

Phó tổng thống kế nhiệm tổng thống nếu tổng thống không thể tiếp tục tại vị.