verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu được, giành được, đạt được. To get hold of; to gain possession of, to procure; to acquire, in any way. Ví dụ : "She obtained her driver's license after passing the driving test. " Cô ấy đã có được bằng lái xe sau khi vượt qua bài kiểm tra lái xe. achievement business economy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được. To secure (that) a specific objective or state of affairs be reached. Ví dụ : "She obtained her driver's license after passing the driving test. " Cô ấy đã đạt được bằng lái xe sau khi thi đậu kỳ thi lái xe. achievement action outcome business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, thu được, thành công. To prevail, be victorious; to succeed. Ví dụ : "The team obtained victory in the final game, winning the championship. " Đội đã giành được chiến thắng trong trận chung kết, đoạt chức vô địch. achievement outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu được, giành được, có được. To hold; to keep, possess or occupy. Ví dụ : "She obtained her driver's license after passing the driving test. " Cô ấy có được bằng lái xe sau khi vượt qua bài kiểm tra lái xe. action achievement business asset position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn tại, đúng. To exist or be the case; to hold true, be in force. Ví dụ : ""The special offer only obtained for customers who signed up before July." " Ưu đãi đặc biệt chỉ áp dụng cho khách hàng đăng ký trước tháng bảy. achievement outcome being state condition situation business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc