Hình nền cho padre
BeDict Logo

padre

[ˈpʰɑdɹeɪ̯]

Định nghĩa

noun

Cha tuyên úy.

Ví dụ :

Cha tuyên úy đã giảng một bài giảng ngắn tại buổi tập trung ở trường trước khi học sinh tan học.