noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục tử, người chăn dắt. A shepherd; someone who tends to a flock of animals. Ví dụ : "The pastor carefully led the flock of sheep through the meadow. " Vị mục tử cẩn thận dẫn dắt đàn cừu đi qua đồng cỏ. religion job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục sư, cha xứ. Someone with spiritual authority over a group of people Ví dụ : "The pastor led the Sunday service for the church community. " Vị mục sư dẫn dắt buổi lễ Chủ nhật cho cộng đồng nhà thờ. religion person theology job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục sư, cha xứ. A minister or priest in a church. Ví dụ : "The pastor gave a comforting sermon to the church members. " Vị mục sư đã có một bài giảng đầy an ủi dành cho các thành viên nhà thờ. religion person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha xứ, mục sư. The main priest serving a parish. Ví dụ : "The pastor of our church visited the school to speak to the students about their faith. " Cha xứ của nhà thờ chúng tôi đã đến thăm trường để nói chuyện với học sinh về đức tin của các em. religion person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáo đá. A bird, the rosy starling. Ví dụ : "My grandfather enjoys watching the pastors in his backyard. " Ông tôi thích ngắm lũ sáo đá trong vườn sau nhà. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chăn dắt, coi sóc. To serve a congregation as pastor Ví dụ : "The new minister will pastor the small church in town. " Vị mục sư mới sẽ chăn dắt và coi sóc nhà thờ nhỏ trong thị trấn. religion theology job service organization person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc