Hình nền cho pastor
BeDict Logo

pastor

/ˈpɑːstə/ /ˈpæstɚ/

Định nghĩa

noun

Mục tử, người chăn dắt.

Ví dụ :

Vị mục tử cẩn thận dẫn dắt đàn cừu đi qua đồng cỏ.