noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Song tính luyến ái, người song tính. A bisexual person. Ví dụ : "My friend Sarah is bi, and she dates both men and women. " Bạn tôi tên Sarah là người song tính, và cô ấy hẹn hò cả với nam lẫn nữ. person sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Song tính Bisexual. Ví dụ : "Maria is bi, meaning she is attracted to both men and women. " Maria là người song tính, nghĩa là cô ấy bị thu hút bởi cả đàn ông lẫn phụ nữ. sex person human being attitude culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bích A type of jade disk produced in ancient China. Ví dụ : "The museum displayed a beautiful bi, a type of ancient Chinese jade disk. " Viện bảo tàng trưng bày một chiếc bích tuyệt đẹp, một loại đĩa ngọc bích cổ của Trung Quốc. archaeology art history ritual culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc