Hình nền cho bi
BeDict Logo

bi

/baɪ/ /biː/

Định nghĩa

noun

Song tính luyến ái, người song tính.

Ví dụ :

"My friend Sarah is bi, and she dates both men and women. "
Bạn tôi tên Sarah là người song tính, và cô ấy hẹn hò cả với nam lẫn nữ.