verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè giá, làm giảm giá. To endeavour to depress the price of, or prices in. Ví dụ : "to bear a railroad stock" Đè giá cổ phiếu đường sắt. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, chuyên chở. To carry or convey, literally or figuratively. Ví dụ : "The teacher is bearing the responsibility for the class's progress. " Cô giáo đang mang trách nhiệm về sự tiến bộ của cả lớp. action way function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, gánh chịu, mang. To support, sustain, or endure. Ví dụ : "The strong foundation of the building is bearing the weight of the entire structure. " Móng nhà vững chắc đang gánh chịu sức nặng của toàn bộ công trình. ability action being condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu, nâng đỡ, duy trì. To support, keep up, or maintain. Ví dụ : "My grandmother is bearing the weight of caring for her grandchildren while working full-time. " Bà tôi đang phải gánh vác gánh nặng chăm sóc các cháu trong khi vẫn làm việc toàn thời gian. function ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè nặng, tác động, ảnh hưởng. To press or impinge upon. Ví dụ : "The heavy backpack was bearing down on Sarah's shoulders, making it difficult to walk. " Chiếc ba lô nặng trịch đang đè nặng lên vai của Sarah, khiến cô ấy khó khăn khi di chuyển. physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh, đẻ, mang lại, sản sinh. To produce, yield, give birth to. Ví dụ : "The farmer's field is bearing a good crop of tomatoes this year. " Ruộng của người nông dân năm nay sản sinh ra một vụ cà chua bội thu. biology family fruit agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng về, có phương hướng. (originally nautical) To be, or head, in a specific direction or azimuth (from somewhere). Ví dụ : "The pilot is bearing north to avoid the storm clouds. " Phi công đang hướng về phía bắc để tránh những đám mây bão. nautical direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giành được, đạt được. To gain or win. Ví dụ : "My younger sister is bearing the prize for winning the science fair. " Em gái tôi đang giành được giải thưởng vì đã thắng hội chợ khoa học. achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang, Chịu. (in combination) That bears (some specified thing). Ví dụ : "a gift-bearing visitor" Một vị khách mang theo quà tặng. aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu lực, đỡ lực. Of a beam, column, or other device, carrying weight or load. Ví dụ : "The bearing wall of the house supports the entire weight of the roof. " Bức tường chịu lực của ngôi nhà đỡ toàn bộ trọng lượng mái nhà. architecture building technical physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ bi, bạc đạn. A mechanical device that supports another part and/or reduces friction. Ví dụ : "The bicycle's smooth, well-oiled bearing allowed for easy pedaling. " Ổ bi (bạc đạn) trơn tru và được bôi dầu tốt của chiếc xe đạp giúp việc đạp xe trở nên dễ dàng. machine device technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phương hướng, Hướng đi, Góc phương vị. The horizontal angle between the direction of an object and another object, or between it and that of true north; a heading or direction. Ví dụ : "The bearing of the library from my house is 45 degrees east. " Phương hướng từ nhà tôi đến thư viện là 45 độ về phía đông. direction nautical sailing military geography position technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, sự liên hệ. Relevance; a relationship or connection. Ví dụ : "That has no bearing on this issue." Việc đó không liên quan gì đến vấn đề này. aspect point situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng vẻ, thái độ. One's posture, demeanor, or manner. Ví dụ : "She walks with a confident, self-assured bearing." Cô ấy đi đứng với dáng vẻ tự tin và đầy bản lĩnh. appearance character attitude body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phương hướng, Hướng đi, Vị trí tương đối. (in the plural) Direction or relative position. Ví dụ : "The map showed the different bearing of the school from my house and from the park. " Bản đồ chỉ ra phương hướng khác nhau của trường học so với nhà tôi và so với công viên. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm tựa, chỗ dựa. That part of any member of a building which rests upon its supports. Ví dụ : "A lintel or beam may have four inches of bearing upon the wall." Một thanh lanh tô hoặc xà có thể có bốn inch điểm tựa trên tường. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ đỡ, gối đỡ. The portion of a support on which anything rests. Ví dụ : "The heavy bookshelf rested on the sturdy bearing of the table's legs. " Cái kệ sách nặng nề tựa lên phần gối đỡ chắc chắn của chân bàn. part structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhịp, Khoảng cách. The unsupported span. Ví dụ : "The beam has twenty feet of bearing between its supports." Dầm này có nhịp dài hai mươi feet giữa các điểm đỡ. architecture building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huy hiệu, phù hiệu. Any single emblem or charge in an escutcheon or coat of arms. Ví dụ : "The family crest displayed a silver bearing of a lion. " Huy hiệu gia tộc đó có hình một con sư tử bạc, là một phù hiệu đặc trưng. heraldry royal family history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc