BeDict Logo

sympathies

/ˈsɪmpəθiz/
Hình ảnh minh họa cho sympathies: Thông cảm, sự đồng cảm.
 - Image 1
sympathies: Thông cảm, sự đồng cảm.
 - Thumbnail 1
sympathies: Thông cảm, sự đồng cảm.
 - Thumbnail 2
noun

Ngôi nhà cổ và cây sồi xòe rộng dường như có sự đồng điệu sâu sắc; khi cây lay mình trong gió, ngôi nhà cũng kêu cót két như đáp lại.