Hình nền cho sympathies
BeDict Logo

sympathies

/ˈsɪmpəθiz/

Định nghĩa

noun

Thông cảm, lòng trắc ẩn, sự thương cảm.

Ví dụ :

Sau khi nghe về tai nạn của cô ấy, mọi người đều gửi đến Maria sự thương cảm và chúc cô ấy mau chóng bình phục.
noun

Ví dụ :

Ngôi nhà cổ và cây sồi xòe rộng dường như có sự đồng điệu sâu sắc; khi cây lay mình trong gió, ngôi nhà cũng kêu cót két như đáp lại.