noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hộp số, bộ truyền động. An enclosed gear train. Ví dụ : "The mechanic checked the car's gearbox for any signs of damage. " Người thợ máy kiểm tra hộp số của xe để xem có dấu hiệu hư hỏng nào không. machine technical vehicle part system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hộp số. That part of a car's transmission containing the train of gears, and to which the gear lever is connected. Ví dụ : "The mechanic said the grinding noise was likely a problem with the gearbox of my car. " Thợ sửa xe nói tiếng kêu ken két có lẽ là do vấn đề với hộp số xe của tôi. vehicle machine part technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc