noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viên thuốc nhỏ, thuốc viên. A little pill. Ví dụ : "She took a few pilules for her headache. " Cô ấy uống vài viên thuốc nhỏ để trị nhức đầu. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc