adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nội động, không ngoại động. (grammar, of a verb) not transitive: not having, or not taking, a direct object Ví dụ : "The word "drink" is a transitive verb in "they drink wine", but an intransitive one in "they drink often."" Từ "uống" là một động từ ngoại động trong câu "họ uống rượu," nhưng lại là một động từ nội động trong câu "họ thường uống." grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nội động, tự động. Not transitive or passing further; kept; detained Ví dụ : "The teacher kept the unruly student in the classroom; his behavior was considered intransitive. " Giáo viên giữ cậu học sinh nghịch ngợm trong lớp; hành vi của cậu ta được coi là không thể chấp nhận (không được cho qua). grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc